Tâm HSK

静

jìng
tĩnh
yên; tĩnh; lặng

静 (jìng, Hán Việt: tĩnh) nghĩa là yên; tĩnh; lặng. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 静

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

静 tĩnh · 10 từ