静 (jìng, Hán Việt: tĩnh) nghĩa là yên; tĩnh; lặng. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 静
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
静 (jìng, Hán Việt: tĩnh) nghĩa là yên; tĩnh; lặng. Đây là từ vựng HSK 5.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.