Tâm HSK

珍重

zhēnzhòng
trân trọng
quý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!

珍重 (zhēnzhòng, Hán Việt: trân trọng) nghĩa là quý giá; cực kỳ có giá trị; (kính ngữ) Xin hãy bảo trọng!. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

珍 trân · 8 từ

重 trọng · 52 từ