Tâm HSK

公安局

gōngānjú
công an cục
cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát)

公安局 (gōngānjú, Hán Việt: công an cục) nghĩa là cục công an (cơ quan chính phủ có chức năng tương tự đồn cảnh sát). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

安 an · 25 từ

局 cục · 15 từ