高潮
gāocháo
cao triều
thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu…
高潮 (gāocháo, Hán Việt: cao triều) nghĩa là thuỷ triều cao; nước dâng cao; cao trào; đỉnh điểm của hoạt động; cao trào (của một câu…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
高 cao · 50 từ
高中gāozhōngcấp ba, trung học phổ thông高兴gāoxìngvui提高tígāonâng cao身高shēngāochiều cao高铁gāotiěđường sắt cao tốc高速gāosùtốc độ cao高于gāoyúlớn hơn高温gāowēnnhiệt độ cao