满 (mǎn, Hán Việt: mãn) nghĩa là lấp đầy; đầy; đầy đủ. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 满
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
满 (mǎn, Hán Việt: mãn) nghĩa là lấp đầy; đầy; đầy đủ. Đây là từ vựng HSK 4.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.