Tâm HSK

满

mǎn
mãn
lấp đầy; đầy; đầy đủ

满 (mǎn, Hán Việt: mãn) nghĩa là lấp đầy; đầy; đầy đủ. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 满

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

满 mãn · 12 từ