Tâm HSK

出土

chūtǔ
xuất thổ
đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật

出土 (chūtǔ, Hán Việt: xuất thổ) nghĩa là đào lên; xuất hiện trong khai quật; được khai quật. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

出 xuất · 95 từ

土 thổ · 12 từ