呼吁 (hūyù, Hán Việt: hô hu) nghĩa là kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
呼吁 (hūyù, Hán Việt: hô hu) nghĩa là kêu gọi (ai đó làm gì); kêu gọi; tuyên bố kêu gọi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.