便道 (biàndào, Hán Việt: tiện đạo) nghĩa là vỉa hè; lối đi bộ; đường tắt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
便 tiện · 17 từ
便宜piányirẻ方便fāngbiàntiện lợi方便面fāngbiànmiànmì ăn liền随便suíbiàntuỳ ý顺便shùnbiànmột cách thuận tiện不便bùbiànbất tiện便于biànyúdễ dàng để便利biànlìthuận tiện