Tâm HSK

追尾

zhuīwěi
truy vĩ
bám đuôi; đâm vào xe phía trước do bám đuôi

追尾 (zhuīwěi, Hán Việt: truy vĩ) nghĩa là bám đuôi; đâm vào xe phía trước do bám đuôi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

追 truy · 11 từ

尾 vĩ · 5 từ