Tâm HSK

聋人

lóngrén
lung nhân
người điếc; người khiếm thính

聋人 (lóngrén, Hán Việt: lung nhân) nghĩa là người điếc; người khiếm thính. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

聋 lung · 2 từ

人 nhân · 142 từ