四肢 (sìzhī, Hán Việt: tứ chi) nghĩa là bốn chi của cơ thể. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
四 tứ · 8 từ
四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1]…四处sìchùkhắp nơi四周sìzhōuxung quanh四面八方sìmiànbāfāngkhắp mọi hướng四合院sìhéyuànnhà tứ hợp với sân được bao kín h…丢三落四diūsānlàsìđãng trí朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…