四面八方 (sìmiànbāfāng, Hán Việt: tứ diện bát phương) nghĩa là khắp mọi hướng; xung quanh; gần xa. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
四 tứ · 8 từ
四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1]…四处sìchùkhắp nơi四周sìzhōuxung quanh四肢sìzhībốn chi của cơ thể四合院sìhéyuànnhà tứ hợp với sân được bao kín h…丢三落四diūsānlàsìđãng trí朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…
面 diện · 62 từ
面包miànbāobánh mì里面lǐmiànbên trong上面shàngmiànbên trên, phía trên外面wàimianbên ngoài下面xiàmiànbên dưới面条miàntiáomì sợi后面hòumianphía sau前面qiánmiànphía trước
八 bát · 6 từ
八卦bāguàbát quái của Kinh Dịch 易經|易经[Yi4…乱七八糟luànqībāzāohỗn loạn五花八门wǔhuābāménmuôn hình vạn trạng七嘴八舌qīzuǐbāshéthảo luận sôi nổi với mọi người n…横七竖八héngqīshùbālộn xộn