息息相关 (xīxīxiāngguān, Hán Việt: tức tức tương quan) nghĩa là gắn bó mật thiết (thành ngữ); quan hệ mật thiết. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
息 tức · 14 từ
休息xiūxinghỉ ngơi消息xiāoxitin tức信息xìnxīthông tin利息lìxīlãi气息qìxīhơi thở窒息zhìxīnghẹt thở平息píngxīlắng xuống喘息chuǎnxīthở hổn hển
相 tương · 48 từ
相信xiāngxìntin tưởng相机xiàngjīmáy ảnh照相zhàoxiàngchụp ảnh互相hùxiānglẫn nhau相同xiāngtónggiống hệt相互xiānghùlẫn nhau相比xiāngbǐso sánh相反xiāngfǎnđối lập