平息
píngxī
bình tức
(gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi…
平息 (píngxī, Hán Việt: bình tức) nghĩa là (gió, v.v.) lắng xuống; dịu đi; dập tắt; hòa giải (tranh chấp, v.v.); trấn áp (nổi…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
平 bình · 33 từ
水平shuǐpíngmức độ平时píngshíthường lệ平常píngchángbình thường公平gōngpíngcông bằng平衡pínghéngcân bằng平静píngjìngtĩnh lặng平安píngānbình an平均píngjūntrung bình