四季 (sìjì, Hán Việt: tứ quý) nghĩa là bốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1], hạ 夏[xia4], thu 秋[qiu1] và đông 冬[dong1]. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
四 tứ · 8 từ
四处sìchùkhắp nơi四周sìzhōuxung quanh四肢sìzhībốn chi của cơ thể四面八方sìmiànbāfāngkhắp mọi hướng四合院sìhéyuànnhà tứ hợp với sân được bao kín h…丢三落四diūsānlàsìđãng trí朝三暮四zhāosānmùsìnghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng…