秋季 (qiūjì, Hán Việt: thu quý) nghĩa là mùa thu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
秋季 (qiūjì, Hán Việt: thu quý) nghĩa là mùa thu. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.