季军 (jìjūn, Hán Việt: quý quân) nghĩa là hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
季 quý · 10 từ
季节jìjiéthời gian四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1]…季度jìdùquý của một năm冬季dōngjìmùa đông夏季xiàjìmùa hè秋季qiūjìmùa thu春季chūnjìmùa xuân旺季wàngjìmùa bận rộn