亚军 (yàjūn, Hán Việt: á quân) nghĩa là vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao); á quân. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亚军 (yàjūn, Hán Việt: á quân) nghĩa là vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao); á quân. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.