Tâm HSK

徒弟

túdì
đồ đệ
người học việc; đệ tử

徒弟 (túdì, Hán Việt: đồ đệ) nghĩa là người học việc; đệ tử. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

徒 đồ · 4 từ

弟 đệ · 5 từ