Tâm HSK

弟子

dìzǐ
đệ tử
đệ tử; người theo

弟子 (dìzǐ, Hán Việt: đệ tử) nghĩa là đệ tử; người theo. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

弟 đệ · 5 từ

子 tử · 146 từ