弟子 (dìzǐ, Hán Việt: đệ tử) nghĩa là đệ tử; người theo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
弟子 (dìzǐ, Hán Việt: đệ tử) nghĩa là đệ tử; người theo. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.