军人 (jūnrén, Hán Việt: quân nhân) nghĩa là quân nhân; lính; nhân sự quân đội. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
军 quân · 15 từ
冠军guànjūnnhà vô địch军队jūnduìlực lượng vũ trang将军jiāngjūntướng亚军yàjūnvị trí thứ hai季军jìjūnhạng ba trong một cuộc đua军事jūnshìcông việc quân sự海军hǎijūnhải quân空军kōngjūnkhông quân