季度 (jìdù, Hán Việt: quý độ) nghĩa là quý của một năm; mùa (thể thao). Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
季 quý · 10 từ
季节jìjiéthời gian四季sìjìbốn mùa, cụ thể là: xuân 春[chun1]…季军jìjūnhạng ba trong một cuộc đua冬季dōngjìmùa đông夏季xiàjìmùa hè秋季qiūjìmùa thu春季chūnjìmùa xuân旺季wàngjìmùa bận rộn