演习
yǎnxí
diễn tập
(quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn
演习 (yǎnxí, Hán Việt: diễn tập) nghĩa là (quân sự, chữa cháy, v.v.) (động từ và danh từ) diễn tập; tập luyện; thao diễn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
演 diễn · 23 từ
表演biǎoyǎnvở kịch演出yǎnchūdiễn演员yǎnyuándiễn viên演唱yǎnchànghát导演dǎoyǎnđạo diễn演讲yǎnjiǎngdiễn thuyết扮演bànyǎnđóng vai演奏yǎnzòubiểu diễn nhạc cụ