上个月 (shànggèyuè, Hán Việt: thượng cá nguyệt) nghĩa là tháng trước. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 上个月
说得很好,比上个月好多了。
shuō dé hěn hǎo, bǐ shàng gè yuè hǎo duō le。
Nói tốt lắm, tốt hơn tháng trước nhiều.
上个月,她是坐飞机来北京的。
shàng gè yuè, tā shì zuò fēi jī lái běi jīng de。
Tháng trước, cô ấy đi máy bay đến Bắc Kinh.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
上 thượng · 86 từ
晚上wǎnshangbuổi tối早上zǎoshangbuổi sáng上班shàng bānđi làm上学shàngxuéđi học上课shàngkèvào lớp, lên lớp上面shàngmiànbên trên, phía trên路上lùshangtrên đường上去shàngquđi lên
个 cá · 12 từ
个子gèzivóc dáng, chiều cao整个zhěnggètoàn bộ各个gègèmỗi个人gèréncá nhân个性gèxìngcá tính个别gèbiécá nhân个体gètǐcá nhân个案gèàntrường hợp cá nhân