蜜月 (mìyuè, Hán Việt: mật nguyệt) nghĩa là tuần trăng mật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
蜜月 (mìyuè, Hán Việt: mật nguyệt) nghĩa là tuần trăng mật. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.