蜂蜜 (fēngmì, Hán Việt: phong mật) nghĩa là mật ong. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
蜂蜜 (fēngmì, Hán Việt: phong mật) nghĩa là mật ong. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.