甜蜜 (tiánmì, Hán Việt: điềm mật) nghĩa là ngọt ngào; hạnh phúc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
甜蜜 (tiánmì, Hán Việt: điềm mật) nghĩa là ngọt ngào; hạnh phúc. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.