Tâm HSK

演戏

yǎnxì
diễn hí
diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ

演戏 (yǎnxì, Hán Việt: diễn hí) nghĩa là diễn kịch; biểu diễn; nghĩa bóng: giả vờ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

演 diễn · 23 từ

戏 hí · 8 từ