位子 (wèizi, Hán Việt: vị tử) nghĩa là chỗ; ngồi. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
位 vị · 25 từ
各位gèwèimọi người单位dānwèiđơn vị座位zuòwèichỗ ngồi车位chēwèichỗ đỗ xe位置wèizhivị trí地位dìwèivị trí位于wèiyúnằm ở定位dìngwèiđịnh hướng