把戏 (bǎxì, Hán Việt: bả hí) nghĩa là xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
把戏 (bǎxì, Hán Việt: bả hí) nghĩa là xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.