Tâm HSK

把戏

bǎxì
bả hí
xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò

把戏 (bǎxì, Hán Việt: bả hí) nghĩa là xiếc; ảo thuật; mánh khóe; chiêu trò. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

把 bả · 6 từ

戏 hí · 8 từ