Tâm HSK

把柄

bǎbǐng
bả bính
cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó

把柄 (bǎbǐng, Hán Việt: bả bính) nghĩa là cán (tay cầm); (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

把 bả · 6 từ