Tâm HSK

把关

bǎguān
bả quan
canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó

把关 (bǎguān, Hán Việt: bả quan) nghĩa là canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

把 bả · 6 từ

关 quan · 31 từ