把关 (bǎguān, Hán Việt: bả quan) nghĩa là canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
把关 (bǎguān, Hán Việt: bả quan) nghĩa là canh giữ cửa ải; kiểm tra việc gì đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.