Tâm HSK

用得着

yòngdezháo
dụng đắc trứ
có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không

用得着 (yòngdezháo, Hán Việt: dụng đắc trứ) nghĩa là có thể dùng; dùng được; có ích; (trong câu hỏi) có cần thiết không. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

用 dụng · 53 từ

得 đắc · 57 từ

着 trứ · 32 từ