Tâm HSK

一把手

yībǎshǒu
nhất bả thủ
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn…

一把手 (yībǎshǒu, Hán Việt: nhất bả thủ) nghĩa là người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

一 nhất · 126 từ

把 bả · 6 từ

手 thủ · 72 từ