一把手
yībǎshǒu
nhất bả thủ
người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn…
一把手 (yībǎshǒu, Hán Việt: nhất bả thủ) nghĩa là người lao động; thành viên của một nhóm làm việc; người tham gia; sếp (cách viết ngắn…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
一 nhất · 126 từ
一些yìxiēmột ít, một vài一半yíbànmột nửa一起yìqǐcùng nhau一会儿yíhuìrmột lát, một chút一直yìzhíthẳng第一dì-yīthứ nhất一定yīdìngchắc chắn一样yīyànggiống