楷模 (kǎimó, Hán Việt: giai mô) nghĩa là hình mẫu; tấm gương. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
楷模 (kǎimó, Hán Việt: giai mô) nghĩa là hình mẫu; tấm gương. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.