Tâm HSK

模拟

mónǐ
mô nghĩ
mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số)

模拟 (mónǐ, Hán Việt: mô nghĩ) nghĩa là mô phỏng; bắt chước; tương tự (thiết bị, trái ngược với kỹ thuật số). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

模 mô · 13 từ

拟 nghĩ · 3 từ