Tâm HSK

模特儿

mótèr
mô đặc nhi
người mẫu (từ mượn)

模特儿 (mótèr, Hán Việt: mô đặc nhi) nghĩa là người mẫu (từ mượn). Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

模 mô · 13 từ

特 đặc · 23 từ

儿 nhi · 34 từ