Tâm HSK

特殊

tèshū
đặc thù
đặc biệt; cụ thể; khác thường

特殊 (tèshū, Hán Việt: đặc thù) nghĩa là đặc biệt; cụ thể; khác thường. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

特 đặc · 23 từ

殊 thù · 2 từ