猛 měngmãnhhung dữ; mãnh liệt; bạo lực HSK 7–9 猛 (měng, Hán Việt: mãnh) nghĩa là hung dữ; mãnh liệt; bạo lực. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 猛 Cụm từ thường gặp có 猛猛烈měnglièmãnh liệt凶猛xiōngměngdữ dội猛然měngránđột nhiên