市长 (shìzhǎng, Hán Việt: thị trường) nghĩa là thị trưởng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
市 thị · 12 từ
超市chāoshìsiêu thị城市chéngshìthành phố市场shìchǎngkhu chợ市区shìqūquận đô thị市民shìmíncư dân thành phố夜市yèshìchợ đêm上市shàngshìra mắt thị trường都市dūshìthành phố