治疗 (zhìliáo, Hán Việt: trì liệu) nghĩa là điều trị (một bệnh); điều trị y tế; liệu pháp. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
治 trì · 13 từ
政治zhèngzhìchính trị治理zhìlǐquản trị防治fángzhìphòng và chữa治安zhìāntrị an统治tǒngzhìcai trị治愈zhìyùchữa khỏi救治jiùzhìcung cấp chăm sóc đặc biệt治病zhìbìngchữa bệnh