Tâm HSK

外界

wàijiè
ngoại giới
thế giới bên ngoài; bên ngoài

外界 (wàijiè, Hán Việt: ngoại giới) nghĩa là thế giới bên ngoài; bên ngoài. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

外 ngoại · 59 từ

界 giới · 15 từ