Tâm HSK

奉献

fèngxiàn
phụng hiến
cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn

奉献 (fèngxiàn, Hán Việt: phụng hiến) nghĩa là cung kính dâng hiến; cống hiến; dành trọn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

奉 phụng · 3 từ

献 hiến · 5 từ