捐献 (juānxiàn, Hán Việt: quyên hiến) nghĩa là quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
捐献 (juānxiàn, Hán Việt: quyên hiến) nghĩa là quyên góp; đóng góp; khoản quyên góp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.