懒得 (lǎndé, Hán Việt: lại đắc) nghĩa là không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
懒得 (lǎndé, Hán Việt: lại đắc) nghĩa là không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.