Tâm HSK

懒得

lǎndé
lại đắc
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng

懒得 (lǎndé, Hán Việt: lại đắc) nghĩa là không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

懒 lại · 3 từ

得 đắc · 57 từ