边界 (biānjiè, Hán Việt: biên giới) nghĩa là ranh giới; biên giới. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
边 biên · 32 từ
那边nàbiānbên kia, phía kia这边zhèbiānbên này, phía này外边wàibianbên ngoài旁边pángbiānbên cạnh右边yòubianbên phải左边zuǒbianbên trái身边shēnbiānbên cạnh一边yībiānmột bên