关节 (guānjié, Hán Việt: quan tiết) nghĩa là khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
关 quan · 31 từ
没关系méiguānxikhông sao đâu关系guānxiquan hệ关于guānyúliên quan đến有关yǒuguāncó liên quan đến关注guānzhùchú ý đến关心guānxīnquan tâm đến关机guānjītắt关键guānjiànđiểm mấu chốt