Tâm HSK

关节

guānjié
quan tiết
khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng

关节 (guānjié, Hán Việt: quan tiết) nghĩa là khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

节 tiết · 32 từ