Tâm HSK

伤痕

shānghén
thương ngân
vết sẹo; vết bầm

伤痕 (shānghén, Hán Việt: thương ngân) nghĩa là vết sẹo; vết bầm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

伤 thương · 15 từ

痕 ngân · 3 từ