Tâm HSK

伤心

shāngxīn
thương tâm
đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc

伤心 (shāngxīn, Hán Việt: thương tâm) nghĩa là đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

伤 thương · 15 từ

心 tâm · 105 từ