伤心 (shāngxīn, Hán Việt: thương tâm) nghĩa là đau buồn; tan nát cõi lòng; cảm thấy tổn thương sâu sắc. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
伤 thương · 15 từ
受伤shòushāngbị thương伤害shānghàilàm bị thương伤口shāngkǒuvết thương悲伤bēishāngbuồn损伤sǔnshānglàm hại伤亡shāngwángthương vong伤员shāngyuánngười bị thương创伤chuāngshāngvết thương