庆祝 (qìngzhù, Hán Việt: khánh chúc) nghĩa là ăn mừng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
庆 khánh · 7 từ
国庆guóqìngQuốc khánh庆幸qìngxìngvui mừng庆典qìngdiǎnlễ kỷ niệm庆贺qìnghèchúc mừng喜庆xǐqìnghân hoan国庆节guóqìngjiéQuốc khánh Trung Quốc